Thong tin nay chi mang tinh giao duc. Khong phai loi khuyen y te. Luon tham kham bac si chuyen khoa.
NORETHYNODREL — Mo ta, Lieu dung, Tac dung phu | PillsCard
OTC
NORETHYNODREL
(粉)
INN: NORETHYNODREL
Data updated: 2026-04-11
Có sẵn tại:
🇬🇧
Dang bao che
(粉)
Lieu dung
—
Duong dung
—
Bao quan
—
Ve san pham
Nha san xuat
ROUSSEL UCLAF (TW)
User Reviews
Reviews reflect personal experiences and are not medical advice. Always consult your doctor.
Nguon
TFDA
None
Nói chung: ℞ (Thuốc kê đơn)
(8R,9S,13S,14S,17R)-17-ethynyl-3-methoxy-13-methyl-7,8,9,11,12,14,15,16-octahydro-6H-cyclopenta[a]phenanthren-17-ol
72-33-3Y
6291
7087
DB01357Y
6054Y
B2V233XGE7
D00575Y
CHEBI:6784Y
CHEMBL1201151Y
Hình ảnh tương tác
O(c1cc4c(cc1)[C@H]3CC[C@]2([C@@H](CC[C@]2(C#C)O)[C@@H]3CC4)C)C
InChI=1S/C21H26O2/c1-4-21(22)12-10-19-18-7-5-14-13-15(23-3)6-8-16(14)17(18)9-11-20(19,21)2/h1,6,8,13,17-19,22H,5,7,9-12H2,2-3H3/t17-,18-,19+,20+,21+/m1/s1YKey:IMSSROKUHAOUJS-MJCUULBUSA-NY
Mestranol, được bán dưới tên thương hiệuEnovid,NorinylvàOrtho-Novumtrong số những loại khác, là một loại thuốcestrogenđã được sử dụng trongthuốc tránh thai,liệu pháp hormone mãn kinhvà điều trịrối loạn kinh nguyệt.Nó được điều chế kết hợp vớiproestinvà không có sẵn một mình.Nó được dùngbằng đường uống.
Tác dụng phụcủa mestranol bao gồmbuồn nôn,căng vú,phùvàchảy máu đột phávà những tác dụng khác.Nó là mộtestrogen, hoặc mộtchất chủ vậncủa cácthụ thể estrogen,đích sinh họccủa estrogen nhưestradiol.Mestranol là mộttiền chấtcủaethinylestradioltrong cơ thể.
Mestranol được phát hiện vào năm 1956 và được giới thiệu sử dụng trong y tế vào năm 1957.Đó là thành phần estrogen trong thuốc tránh thai đầu tiên.Năm 1969, mestranol đã được thay thế bằng ethinylestradiol trong hầu hết các loại thuốc tránh thai, mặc dù mestranol vẫn tiếp tục được sử dụng trong một vài loại thuốc tránh thai cho đến ngày nay.Mestranol vẫn chỉ có sẵn ở một số quốc gia, bao gồmHoa Kỳ,Vương quốc Anh,Nhật BảnvàChile.