Thong tin nay chi mang tinh giao duc. Khong phai loi khuyen y te. Luon tham kham bac si chuyen khoa.
OTC
Atracurium Besilate
Solution for injection/infusion
INN: Atracurium Besilate
Data updated: 2026-04-11
Có sẵn tại:
🇩🇪🇬🇧🇫🇷
Dang bao che
Solution for injection/infusion
Lieu dung
—
Duong dung
Intravenous use
Bao quan
—
Ve san pham
User Reviews
Reviews reflect personal experiences and are not medical advice. Always consult your doctor.
Nha san xuat
Kalceks a.s. (BE)
Ma ATC
M03AC04 Atracurium
Nguon
FAMHP
C
M03AC04(WHO)
Nói chung: ℞ (Thuốc kê đơn)
2,2'-{1,5-Pentanediylbis[oxy(3-oxo-3,1-propanediyl)]}bis[1-(3,4-dimethoxybenzyl)-6,7-dimethoxy-2-methyl-1,2,3,4-tetrahydroisoquinolinium] dibenzenesulfonate
64228-81-5Y
47320
DB00732Y
43068Y
40AX66P76P
CHEBI:2915Y
CHEMBL1200527Y
Hình ảnh tương tác
C[N+]1(CCc2cc(c(cc2C1Cc3ccc(c(c3)OC)OC)OC)OC)CCC(=O)OCCCCCOC(=O)CC[N+]4(CCc5cc(c(cc5C4Cc6ccc(c(c6)OC)OC)OC)OC)C.c1ccc(cc1)S(=O)(=O)[O-].c1ccc(cc1)S(=O)(=O)[O-]
InChI=1S/C53H72N2O12.2C6H6O3S/c1-54(22-18-38-32-48(62-7)50(64-9)34-40(38)42(54)28-36-14-16-44(58-3)46(30-36)60-5)24-20-52(56)66-26-12-11-13-27-67-53(57)21-25-55(2)23-19-39-33-49(63-8)51(65-10)35-41(39)43(55)29-37-15-17-45(59-4)47(31-37)61-6;2*7-10(8,9)6-4-2-1-3-5-6/h14-17,30-35,42-43H,11-13,18-29H2,1-10H3;2*1-5H,(H,7,8,9)/q+2;;/p-2YKey:XXZSQOVSEBAPGS-UHFFFAOYSA-LY
Atracurium besilate, hay còn được gọi làatracurium besylate, là một loại thuốc được sử dụng cùng với các loại dược phẩm khác để làm giãncơ xươngtrong quá trìnhphẫu thuậthoặcthở máy.Thuốc cũng có thể được sử dụng để hộ trợ việc đặtnội khí quảnnhưngsuxamethonium(succinylcholine) thường được ưu tiên nếu điều này cần được thực hiện nhanh chóng.Thuốc được đưa vào cơ thể bằng cáchtiêm tĩnh mạch.Tác dụng sẽ đạt đỉnh sau khoảng khoảng 4 phút và kéo dài tối đa một giờ.
Cáctác dụng phụthường gặp có thể kể đến như đỏ da vàhạ huyết áp.Tác dụng phụ nghiêm trọng có thể bao gồm các phản ứngdị ứng; tuy nhiên, điều này không liên quan đếntăng thân nhiệt ác tính. Tình trạng tê liệt kéo dài có thể xảy ra ở những người có bệnh nhưnhược cơ.Mức độ an toàn nếu sử dụng thuốc trong thời kỳmang thaivẫn là chưa rõ ràngAtracurium thuộc nhómthuốc ức chế thần kinh cơvà là loại không khử cực.Chúng hoạt động bằng cách ngăn chặn các tác động củaacetylcholinelên cơ xương.
Atracurium đã được chấp thuận cho sử dụng y tế tại Hoa Kỳ vào năm 1983.Nó nằm trongdanh sách các thuốc thiết yếu của Tổ chức Y tế Thế giới, tức là nhóm các loại thuốc hiệu quả và an toàn nhất cần thiết trong mộthệ thống y tế.Atracurium có sẵn dưới dạngthuốc gốc.Chi phí bán buôn ở cácnước đang phát triểnlà khoảng 1,69 đến 1,87 USD cho mỗi liều.