Thong tin nay chi mang tinh giao duc. Khong phai loi khuyen y te. Luon tham kham bac si chuyen khoa.
HYDROXYZINE HCL — Mo ta, Lieu dung, Tac dung phu | PillsCard
OTC
HYDROXYZINE HCL
糖衣錠
INN: HYDROXYZINE HCL
Data updated: 2026-04-11
Có sẵn tại:
🇨🇿🇩🇪🇬🇧🇸🇰
Dang bao che
糖衣錠
Lieu dung
—
Duong dung
—
Bao quan
—
Ve san pham
Nha san xuat
User Reviews
Reviews reflect personal experiences and are not medical advice. Always consult your doctor.
新喜國際企業股份有限公司 (TW)
Ma ATC
N05BB01
Nguon
TFDA
N05BB02(WHO)
Nói chung: ℞ (Thuốc kê đơn)
2-[(4-butylsulfanylphenyl)-phenyl-methyl]sulfanyl-N,N-dimethylethanamine
486-17-9Y
10240
DB09014N
9823Y
H93K9455DD
D07316Y
Hình ảnh tương tác
S(c1ccc(cc1)C(SCCN(C)C)c2ccccc2)CCCC
InChI=1S/C21H29NS2/c1-4-5-16-23-20-13-11-19(12-14-20)21(24-17-15-22(2)3)18-9-7-6-8-10-18/h6-14,21H,4-5,15-17H2,1-3H3YKey:IZLPZXSZLLELBJ-UHFFFAOYSA-NY
Captodiame(INN), còn được gọi làcaptodiamine, là một loạithuốc kháng histamineđược bán dưới tên thương mạiCovatine,CovatixvàSuvrenđược sử dụng làmthuốc an thầnvà giảilo âu. Cấu trúc có liên quan đếndiphenhydramine.
Một nghiên cứu năm 2004 cho thấy captodiame có thể hữu ích trong việc ngăn ngừahội chứng cai thuốc benzodiazepineở những người ngừng điều trị bằngbenzodiazepine.
Ngoài các hoạt động như một chất kháng histamine, captodiamine đã được tìm thấy hoạt động như mộtchất đối vậnthụ thể 5-HT2Cvàthụ thểσ1vàchất chủ vậnthụ thể D3.Nó tạo ra hiệu ứng giống nhưthuốc chống trầm cảmở chuột. Tuy nhiên, captodiamine là duy nhất trong số các thuốc giống như thuốc chống trầm cảm ở chỗ nó làm tăng nồng độyếu tố thần kinh có nguồn gốc từ não(BDNF) ởvùng dưới đồinhưng không phải ởvỏ não trướchoặcđồi hải mã. Hành động độc đáo này có thể liên quan đến khả năng làm giảm tín hiệu củaanhedoniavàyếu tố giải phóng corticotropin(CRF) gâycăng thẳngở vùng dưới đồi.