Thong tin nay chi mang tinh giao duc. Khong phai loi khuyen y te. Luon tham kham bac si chuyen khoa.
MITOTANE — Mo ta, Lieu dung, Tac dung phu | PillsCard
OTC
MITOTANE
錠劑
INN: MITOTANE
Data updated: 2026-04-11
Có sẵn tại:
🇨🇿🇬🇧🇫🇷🇸🇰
Dang bao che
錠劑
Lieu dung
—
Duong dung
—
Bao quan
—
Ve san pham
Nha san xuat
User Reviews
Reviews reflect personal experiences and are not medical advice. Always consult your doctor.
友華生技醫藥股份有限公司桃園製藥廠 (TW)
Ma ATC
L01XX23
Nguon
TFDA
EUEMA:by INNUSFDA:MITOTANE
C
L01XX23(WHO)
Nói chung: ℞ (Thuốc kê đơn)
(RS)-1-chloro-2-[2,2-dichloro-1-(4-chlorophenyl)-ethyl]-benzene
53-19-0Y
4211
6957
DB00648Y
4066Y
78E4J5IB5J
D00420Y
CHEMBL1670Y
Hình ảnh tương tác
Clc1ccccc1C(c2ccc(Cl)cc2)C(Cl)Cl
InChI=1S/C14H10Cl4/c15-10-7-5-9(6-8-10)13(14(17)18)11-3-1-2-4-12(11)16/h1-8,13-14HYKey:JWBOIMRXGHLCPP-UHFFFAOYSA-NY
Mitotane,bán dưới tên thương hiệuLysodren,là mộtchất ức chế steroidvàkìm tế bàochống ung thưthuốc được sử dụng trong điều trịung thư biểu mô vỏ thượng thậnvàhội chứng Cushing.Nó là mộtdẫn xuấtcủaDDTdiệt côn trùngsớm và làđồng phâncủap,p'-DDD, và còn được gọi là1,1- (dichlorodiphenyl) -2,2-dichloroethane(o, p'-DDD).